斧子
Minh họa từ vựng 斧子
fǔzi HÁN VIỆT: PHỦ TỬ

斧子: cái rìu, cây búa rìu

cái rìu cây búa rìu

Nghĩa tiếng Anh (English): axe, hatchet

Nét viết & luyện viết chữ 斧子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (斧): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 父 (PHỤ) + 斤 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斧
fǔ PHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rìu, rìu; chặt, chặt

Bộ 父 (BỘ PHỤ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ PHỦ (斧): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 父 (PHỤ) + 斤 (CÂN).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “斧子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

极地科考突击队员在南极冰盖极端严寒环境下利用特种破冰斧子与热融钻机精准获取了深层冰芯科学样本。

Jí dì kē kǎo tū jī duì yuán zài nán jí bīng gài jí duān yán hán huán jìng xià lì yòng tè zhǒng pò bīng fǔ zi yǔ rè róng zuàn jī jīng zhǔn huò qǔ le shēn céng bīng xīn kē xué yàng běn.

“Các đội viên xung kích khảo sát khoa học vùng cực dưới môi trường cực hàn trên dải băng Nam Cực đã sử dụng máy khoan nhiệt nóng chảy và cây búa rìu chiếc rìu phá băng đặc chủng để lấy chuẩn xác các mẫu vật khoa học lõi băng tầng sâu.”

Researchers used specialized ice axes and thermal drills to extract deep ice core samples on Antarctic ice sheets.

Từ “斧子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →