在家
Minh họa từ vựng 在家
zàijiā HÁN VIỆT: TẠI GIA

在家: ở nhà

ở nhà

Nghĩa tiếng Anh (English): at home, to be at home

Nét viết & luyện viết chữ 在家

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 在

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm TÀI vươn dậy giữa trời Bám vào đất THỔ muôn đời sinh sôi TẠI là đang ở một nơi Tồn tại vững chãi giữa đời bao la.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

在
zài TẠI

ở, tại, đang

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm TÀI vươn dậy giữa trời Bám vào đất THỔ muôn đời sinh sôi TẠI là đang ở một nơi Tồn tại vững chãi giữa đời bao la.”

家
jiā GIA

nhà, gia đình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Câu ví dụ với từ “在家”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

周末闲暇时,他喜欢在家陪伴父母,为全家人亲手烹制几道可口的特色家常菜。

Zhōu mò xián xiá shí, tā xǐ huān zài jiā péi bàn fù mǔ, wèi quán jiā rén qīn shǒu pēng zhì jǐ dào kě kǒu de tè sè jiā cháng cài.

“Những lúc rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy thích ở nhà bầu bạn với cha mẹ, tự tay nấu mấy món ăn đặc sắc gia đình thơm ngon cho cả nhà.”

In his weekend leisure time, he loves staying at home with his parents, cooking delicious homemade dishes for the family.

Từ “在家” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →