干事 Phồn thể: 幹事
Minh họa từ vựng 干事
gànshì HÁN VIỆT: CÁN SỰ

干事: làm việc hành sự; cán sự nhân viên chuyên trách (gànshi)

làm việc hành sự cán sự nhân viên chuyên trách (gànshi)

Nghĩa tiếng Anh (English): to work, to handle affairs, administrative secretary (gànshi)

Nét viết & luyện viết chữ 干事

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 干

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một ngang hai nét giao nhau, Hình chiếc khiên chắn tuyến đầu chở che. Chữ CAN khô ráo, gọn gàng, Giữ tâm CAN TỊNH vững vàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

干
gān / gàn CAN / CÁN

khô, sạch sẽ, cạn ly, liên quan (gān); làm việc, thực hiện, năng lực, thân cây (gàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang hai nét giao nhau, Hình chiếc khiên chắn tuyến đầu chở che. Chữ CAN khô ráo, gọn gàng, Giữ tâm CAN TỊNH vững vàng trước sau.”

事
shì SỰ

việc, sự việc, công việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Câu ví dụ với từ “干事”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要全面树立重实干、重实绩的用人导向,让真正想干事、能干事、干成事的优秀青年科技人才脱颖而出。

Wǒ men yào quán miàn shù lì zhòng shí gàn, zhòng shí jì de yòng rén dǎo xiàng, ràng zhēn zhèng xiǎng gàn shì, néng gàn shì, gàn chéng shì de yōu xiù qīng nián kē jì rén cái tuō yǐng ér chū.

“Chúng ta phải xác lập toàn diện định hướng dùng người coi trọng thành tích thực tế, coi trọng làm việc thực chất, để các nhân tài khoa học công nghệ trẻ xuất sắc thực sự muốn làm việc hành sự, có thể làm việc và làm thành việc lớn được nổi bật vươn lên.”

We establish merit-based guidelines so young talents who are eager and capable of doing real work can stand out.

Từ “干事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →