修复: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)
Nghĩa tiếng Anh (English): to repair, to restore, to rehabilitate, restoration
Nét viết & luyện viết chữ 修复
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Câu ví dụ với từ “修复”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面实施长江黄河重要生态系统保护和修复重大工程,昔日受损湿地重现水清岸绿、万物生机。
Guó jiā quán miàn shí shī cháng jiāng huáng hé zhòng yào shēng tài xì tǒng bǎo hù hé xiū fù zhòng dà gōng chéng, xī rì shòu sǔn shī dì chóng xiàn shuǐ qīng àn lǜ, wàn wù shēng jī.
“Nhà nước thực thi toàn diện công trình trọng đại phục hồi và bảo tồn hệ sinh thái quan trọng sông Trường Giang và Hoàng Hà, vùng đất ngập nước bị tổn hại năm xưa nay đã tái hiện vạn vật sinh sôi, nước trong bờ xanh mát.”
The state implements major restoration for Yangtze and Yellow River ecosystems, bringing back clear waters and vibrant wetlands.
深刻领悟“修复”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xiū fù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “修复” (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích) - TU PHỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "修复" (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “修复” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn