快要
Minh họa từ vựng 快要
kuàiyào HÁN VIỆT: KHOÁI YẾU

快要: sắp, sắp sửa (thời gian rất gần)

sắp sắp sửa (thời gian rất gần)

Nghĩa tiếng Anh (English): be about to, will soon

Nét viết & luyện viết chữ 快要

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 快

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

快
kuài KHOÁI

nhanh, mau; sắp sửa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

要
yào / yāo YẾU / YÊU

muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

Câu ví dụ với từ “快要”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天空中雷声阵阵、乌云汇聚,一场甘霖快要降临干旱的田野了。

Tiān kōng zhōng léi shēng zhèn zhèn, wū yún huì jù, yī cháng gān lín kuài yào jiàng lín gān hàn de tián yě le.

“Trên bầu trời sấm sét vang rền, mây đen tụ hội, một cơn mưa ngọt ngào sắp sắp sửa đổ xuống cánh đồng đang khô hạn rồi.”

Thunder rumbles and dark clouds gather; a timely downpour is about to fall upon the parched fields.

Từ “快要” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →