桌子上有一本书。
Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.
“Trên bàn có một quyển sách.”
桌子上有一本书。
Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.
“Trên bàn có một quyển sách.”
宿舍新换了一张实木单人床,睡起来感觉既舒适又稳当。
Sù shè xīn huàn le yī zhāng shí mù dān rén chuáng, shuì qǐ lái gǎn jué jì shū shì yòu wěn dāng.
“Ký túc xá mới đổi một chiếc giường đơn bằng gỗ thịt, nằm ngủ cảm thấy vừa êm ái thoải mái lại vừa chắc chắn.”
我坐在沙发上。
wǒ zuò zài shā fā shàng 。
“Tôi ngồi trên ghế sofa.”
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
“Bố đang xem ti vi.”
我有一台新电脑。
Wǒ yǒu yì tái xīn diànnǎo.
“Tôi có một chiếc máy tính mới.”
请把牛奶放冰箱。
qǐng bǎ niú nǎi fàng bīng xiāng 。
“Xin hãy cho sữa vào tủ lạnh.”
夏天开空调很凉快。
xià tiān kāi kōng tiáo hěn liáng kuai 。
“Mùa hè bật điều hòa rất mát.”
我需要一台洗衣机。
wǒ xū yào yì tái xǐ yī jī 。
“Tôi cần một chiếc máy giặt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế