贡献: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến
Nghĩa tiếng Anh (English): to contribute, contribution, to dedicate
Nét viết & luyện viết chữ 贡献
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐNG (贡, phồn thể: 貢): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cống hiến, đóng góp, sự cống hiến
Chữ CỐNG (贡, phồn thể: 貢): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
dâng hiến, hiến dâng, cống hiến
Chữ HIẾN (献, phồn thể: 獻): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 冂 (QUYNH) + 丷 (BÁT) + 干 (CAN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến), 奉献 (PHỤNG HIẾN: cống hiến, hiến dâng, phụng hiến), 文献 (VĂN HIẾN: văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử).
Câu ví dụ với từ “贡献”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这位终生扎根戈壁荒漠的治沙造林楷模,为筑牢国家北方生态安全屏障做出了卓越贡献。
Zhè wèi zhōng shēng zhā gēn gē bì huāng mò de zhì shā zào lín kǎi mó, wèi zhù láo guó jiā běi fāng shēng tài ān quán píng zhàng zuò chū le zhuó yuè gòng xiàn.
“Tấm gương điển hình trồng rừng phủ xanh đất cát cả đời bám trụ nơi sa mạc hoang vu này đã có những đóng góp kiệt xuất trong việc bồi đắp vững chắc bức tường thành an ninh sinh thái phía bắc Tổ quốc.”
This desertification control role model dedicated to the desert all his life made outstanding contributions to building the national ecological barrier.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“贡献”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ gòng xiàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “贡献” (cống hiến, đóng góp, sự cống hiến - CỐNG HIẾN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "贡献" (cống hiến, đóng góp, sự cống hiến) is crucial.
Từ “贡献” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn