上级: cấp trên, cơ quan cấp trên, thủ trưởng
Nghĩa tiếng Anh (English): superior, higher authority, higher-ups
Nét viết & luyện viết chữ 上级
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.” — Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trên, lên
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”
Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)
Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).
Câu ví dụ với từ “上级”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大基层干部既要坚决不折不扣贯彻落实上级各项决策部署,也要紧密结合本地实际创造性开展各项为民服务工作。
Guǎng dà jī céng gàn bù jì yào jiān jué bù zhé bù kòu guàn chè luò shí shàng jí gè xiàng jué cè bù shǔ, yě yào jǐn mì jié hé běn dì shí jì chuàng zào xìng kāi zhǎn gè xiàng wèi mín fú wù gōng zuò.
“Đông đảo cán bộ cơ sở vừa phải kiên quyết quán triệt thực thi triệt để không bớt xén mọi quyết sách bố cục của cấp trên, lại vừa phải bám sát tình hình thực tế của địa phương để triển khai một cách sáng tạo các công tác phục vụ nhân dân.”
Grassroots cadres must implement higher authorities' decisions faithfully while creatively conducting public services tailored locally.
深刻领悟“上级”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shàng jí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “上级” (cấp trên, cơ quan cấp trên, thủ trưởng - THƯỚNG CẤP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "上级" (cấp trên, cơ quan cấp trên, thủ trưởng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “上级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 上级 (shàng jí)
上级 (shàng jí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “上级” có phiên âm Pinyin là “shàng jí”, âm Hán Việt là “THƯỢNG CẤP”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cấp trên, cơ quan cấp trên, thủ trưởng” (tiếng Anh: superior, higher authority, higher-ups).
Chữ 上级 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “上级” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.