盛行: thịnh hành, phổ biến rộng khắp, thịnh hành một thời
Nghĩa tiếng Anh (English): to be current, to be in vogue, to prevail, prevalent
Nét viết & luyện viết chữ 盛行
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỊNH (盛): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh), 丰盛 (PHONG THỊNH: thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc)), 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi), 盛产 (THỊNH SẢN: dồi dào, sản sinh nhiều, nổi tiếng trù phú về).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thịnh vượng, nở rộ, phong phú (shèng); xới cơm, múc canh, chứa đựng (chéng)
Chữ THỊNH (盛): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh), 丰盛 (PHONG THỊNH: thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc)), 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi), 盛产 (THỊNH SẢN: dồi dào, sản sinh nhiều, nổi tiếng trù phú về).
đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Câu ví dụ với từ “盛行”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在推进健康中国建设中,慢跑、骑行与太极拳等绿色科学健身方式在全社会蔚然成风、广为盛行。
Zài tuī jìn jiàn kāng zhōng guó jiàn shè zhōng, màn pǎo, qí xíng yǔ tài jí quán děng lǜ sè kē xué jiàn shēn fāng shì zài quán shè huì wèi rán chéng fēng, guǎng wèi shèng xíng.
“Trong việc thúc đẩy xây dựng Một Trung Quốc Khỏe mạnh, các phương thức rèn luyện sức khỏe khoa học xanh như chạy bộ, đạp xe và Thái Cực Quyền đã trở thành phong trào nếp sống tốt đẹp, thịnh hành phổ biến rộng khắp trong toàn xã hội.”
Promoting the Healthy China initiative, green exercises like jogging, cycling, and tai chi have become widely prevalent in society.
深刻领悟“盛行”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shèng xíng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “盛行” (thịnh hành, phổ biến rộng khắp, thịnh hành một thời - THỊNH HÀNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "盛行" (thịnh hành, phổ biến rộng khắp, thịnh hành một thời) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “盛行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盛行 (shèng xíng)
盛行 (shèng xíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “盛行” có phiên âm Pinyin là “shèng xíng”, âm Hán Việt là “THỊNH HÀNH”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thịnh hành, phổ biến rộng khắp, thịnh hành một thời” (tiếng Anh: to be current, to be in vogue, to prevail, prevalent).
Chữ 盛行 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “盛行” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.