望见: nhìn thấy từ xa, trông thấy từ đằng xa
Nghĩa tiếng Anh (English): to see in the distance, to catch sight of, to sight
Nét viết & luyện viết chữ 望见
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ VONG bên trái, NGUYỆT bên trên, Chữ VƯƠNG bên dưới đứng vững bền. Kiễng chân ngắm ánh trăng tròn sáng, Hy VỌNG trông chờ dạ chẳng quên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn về phía trước; hy vọng, mong đợi
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VONG bên trái, NGUYỆT bên trên, Chữ VƯƠNG bên dưới đứng vững bền. Kiễng chân ngắm ánh trăng tròn sáng, Hy VỌNG trông chờ dạ chẳng quên.”
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Câu ví dụ với từ “望见”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
站在高原天文观测基地极目远眺,可以清晰望见群山之巅巍峨矗立的超大口径深空射电望远镜天线群。
Zhàn zài gāo yuán tiān wén guān cè jī dì jí mù yuǎn tiào, kě yǐ qīng xī wàng jiàn qún shān zhī diān wēi é chù lì de chāo dà kǒu jìng shēn kōng shè diàn wàng yuǎn jìng tiān xiàn qún.
“Đứng tại căn cứ quan trắc thiên văn cao nguyên phóng tầm mắt nhìn ra xa, có thể nhìn thấy từ xa trông thấy từ xa rõ nét cụm ăng-ten kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu khẩu độ siêu lớn sừng sững uy nghiêm trên đỉnh núi non trùng điệp.”
From the plateau observatory, one can clearly see the towering deep-space radio telescope antenna array in the distance.
Từ “望见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn