听见 Phồn thể: 聽見
Minh họa từ vựng 听见
tīngjiàn HÁN VIỆT: THÍNH KIẾN

听见: nghe thấy, lọt vào tai

nghe thấy lọt vào tai

Nghĩa tiếng Anh (English): to hear, to catch sound of

Nét viết & luyện viết chữ 听见

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 听

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

听
tīng THÍNH

nghe

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”

见
jiàn KIẾN

thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

Câu ví dụ với từ “听见”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

站在海边悬崖观景台上,远方浩瀚大海汹涌奔腾的波涛声清晰听见。

Zhàn zài hǎi biān xuán yá guān jǐng tái shàng, yuǎn fāng hào hàn dà hǎi xiōng yǒng bēn téng de bō tāo shēng qīng xī tīng jiàn.

“Đứng trên đài ngắm cảnh vách đá bên bờ biển, tiếng sóng cuộn trào dâng trào của biển cả bao la từ đằng xa có thể nghe thấy rõ mồn một.”

Standing on the cliff viewing platform, surging waves of the vast ocean in the distance could be clearly heard.

Từ “听见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →