听到: nghe thấy, lắng nghe được
Nghĩa tiếng Anh (English): to hear
Nét viết & luyện viết chữ 听到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.” — Chữ THÍNH phồn thể (聽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có cấu trúc thâm thúy bậc nhất: dùng tai (耳) làm vua (王), mười con mắt (十目) chăm chú và một con tim (一心) trọn vẹn để lắng nghe. Chữ giản thể (听) mượn Khẩu và Cân để cân nhắc lời nói.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nghe
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”
Chữ THÍNH phồn thể (聽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có cấu trúc thâm thúy bậc nhất: dùng tai (耳) làm vua (王), mười con mắt (十目) chăm chú và một con tim (一心) trọn vẹn để lắng nghe. Chữ giản thể (听) mượn Khẩu và Cân để cân nhắc lời nói.
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Chữ ĐÁO (到) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích) bên trái biểu ý và bộ ĐAO ĐỨNG (刂) bên phải biểu âm. Hình ảnh mũi tên lao vút trúng đích cùng sự dứt khoát của lưỡi ĐAO khắc họa trọn vẹn khoảnh khắc chạm tới mục tiêu đã định. Trong cuộc sống, chữ ĐÁO không chỉ mang nghĩa đi đến nơi mà còn nhắc nhở sự chu đáo, kiên trì làm tới cùng.
Câu ví dụ với từ “听到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在清晨静谧的森林步道上漫步,耳边能清晰地听到清脆欢快的清脆鸟鸣声。
Zài qīng chén jìng mì de sēn lín bù dào shàng màn bù, ěr biān néng qīng xī dì tīng dào qīng cuì huān kuài de qīng cuì niǎo míng shēng.
“Dạo bước trên con đường mòn rừng cây tĩnh mịch lúc sáng sớm, bên tai có thể nghe thấy rõ ràng tiếng chim hót trong trẻo ríu rít vui tươi.”
Strolling along quiet forest trails at dawn, one can clearly hear crisp and cheerful birdsongs.
Từ “听到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn