发扬: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)
Nghĩa tiếng Anh (English): to develop, to carry forward, to promote (virtues/traditions)
Nét viết & luyện viết chữ 发扬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
rải rác, lan rộng; khen ngợi
Chữ DƯƠNG (扬, phồn thể: 揚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 表扬 (BIỂU DƯƠNG: khen ngợi, biểu dương), 发扬 (PHÁT DƯƠNG: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 飘扬 (PHIÊU DƯƠNG: tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Câu ví dụ với từ “发扬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新时代青年科技工作者要大力发扬追求真理、严谨治学、勇攀高峰的科学家精神,为建设科技强国贡献力量。
Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào dà lì fā yáng zhuī qiú zhēn lǐ, yán jǐn zhì xué, yǒng pān gāo fēng de kē xué jiā jīng shén, wèi jiàn shè kē jì qiáng guó gòng xiàn lì liàng.
“Cán bộ nghiên cứu khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần ra sức phát huy tinh thần nhà khoa học theo đuổi chân lý, nghiên cứu nghiêm cẩn và dũng cảm trèo lên đỉnh cao, cống hiến sức mình cho công cuộc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”
Young scientists should carry forward the spirit of pursuing truth and rigorous research to build a sci-tech powerhouse.
深刻领悟“发扬”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fā yáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “发扬” (phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần) - PHÁT DƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "发扬" (phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “发扬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn