压迫: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)
Nghĩa tiếng Anh (English): to oppress, oppression, to compress (nerves/tissues)
Nét viết & luyện viết chữ 压迫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ép, nén, đè nén; áp lực áp suất
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
ép buộc, ép buộc; khẩn cấp
Chữ BÁCH (迫): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 从容不迫 (TÒNG DUNG BẤT BÁCH: ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối), 紧迫 (KHẨN BÁCH: cấp bách, khẩn cấp, bức thiết).
Câu ví dụ với từ “压迫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国人民经过近代百余年浴血奋斗推翻了帝国主义、封建主义和官僚资本主义的残酷压迫,实现了民族独立与人民解放。
Zhōng guó rén mín jīng guò jìn dài bǎi yú nián yù xuè fèn dòu tuī fān le dì guó zhǔ yì, fēng jiàn zhǔ yì hé guān liáo zī běn zhǔ yì de cán kù yā pò, shí xiàn le mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng.
“Nhân dân sau hơn một trăm năm chiến đấu anh dũng thời cận đại đã lật đổ sự áp bức tàn bạo của chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa phong kiến và chủ nghĩa tư bản quan liêu, thực hiện nền độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân.”
Through a century of struggles, the people overthrew brutal imperialist and feudal oppression, achieving liberation.
深刻领悟“压迫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yā pò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “压迫” (áp bức, bóc lột đè nén - ÁP BÀI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "压迫" (áp bức, bóc lột đè nén) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “压迫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn