厄运 Phồn thể: 厄運
Minh họa từ vựng 厄运
èyùn HÁN VIỆT: ÁCH VẬN

厄运: vận rủi, tai ương số phận trắc trở, nghịch cảnh

vận rủi tai ương số phận trắc trở nghịch cảnh

Nghĩa tiếng Anh (English): misfortune, adversity, bad luck, doom

Nét viết & luyện viết chữ 厄运

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁCH (厄): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厄
è ÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tai nạn; tai ách; tai họa

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ ÁCH (厄): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ).

运
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 辶 QUAI XƯỚC (Sự dịch chuyển, bước đi liên tục không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”

Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.

Câu ví dụ với từ “厄运”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家地质灾害早期智能监测预警系统成功预判了多起特大型山体滑坡险情,帮助万余名山区群众彻底摆脱了灾难厄运。

Guó jiā dì zhì zāi hài zǎo qī zhì néng jiān cè yù jǐng xì tǒng chéng gōng yù pàn le duō qǐ tè dà xíng shān tǐ huá pō xiǎn qíng, bāng zhù wàn yú míng shān qū qún zhòng chè dǐ bǎi tuō le zāi nàn è yùn.

“Hệ thống cảnh báo sớm quan trắc thông minh sớm hiểm họa địa chất quốc gia đã dự đoán thành công nhiều vụ sạt lở núi cực lớn, giúp hơn vạn người dân vùng núi thoát khỏi hoàn toàn vận rủi tai ương thảm họa.”

The geological early warning system predicted major landslides, helping mountain communities escape disasters.

Từ “厄运” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →