午睡
Minh họa từ vựng 午睡
wǔshuì HÁN VIỆT: NGỌ THUỴ

午睡: ngủ trưa, giấc ngủ trưa

ngủ trưa giấc ngủ trưa

Nghĩa tiếng Anh (English): afternoon nap, to take a nap after lunch

Nét viết & luyện viết chữ 午睡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 午

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình chiếc chày giã gạo đầy, Đứng thẳng bóng nắng giữa ngày chính trưa. Giờ NGỌ nắng rọi giao mùa, Nghỉ ngơi dưỡng sức sớm trưa nhịp nhàng.” — Chữ NGỌ (午) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc chày giã gạo cầm thẳng đứng. Khi giã gạo, chiếc chày vươn thẳng lên xuống nhịp nhàng như bóng mặt trời đứng bóng ở đỉnh đầu, nên chữ được mượn để chỉ giờ chính trưa (từ 11 giờ đến 13 giờ) và vị trí thứ bảy trong mười hai Địa chi. Buổi trưa là thời khắc âm dương giao hòa, nhắc nhở con người biết nghỉ ngơi hợp lý để tái tạo năng lượng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

午
wǔshuì NGỌ THUỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngủ trưa, giấc ngủ trưa

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hình chiếc chày giã gạo đầy, Đứng thẳng bóng nắng giữa ngày chính trưa. Giờ NGỌ nắng rọi giao mùa, Nghỉ ngơi dưỡng sức sớm trưa nhịp nhàng.”

Chữ NGỌ (午) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc chày giã gạo cầm thẳng đứng. Khi giã gạo, chiếc chày vươn thẳng lên xuống nhịp nhàng như bóng mặt trời đứng bóng ở đỉnh đầu, nên chữ được mượn để chỉ giờ chính trưa (từ 11 giờ đến 13 giờ) và vị trí thứ bảy trong mười hai Địa chi. Buổi trưa là thời khắc âm dương giao hòa, nhắc nhở con người biết nghỉ ngơi hợp lý để tái tạo năng lượng.

睡
shuì THUỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngủ, đi ngủ

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
目 BỘ MỤC (Đôi mắt con người mỏi mệt.) 垂 CHỮ THÙY (Rũ xuống, chúc đầu nặng trĩu vì cơn buồn ngủ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”

Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái.

Câu ví dụ với từ “午睡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中午适当午睡二十分钟,能够有效缓解大脑疲劳,让下午的工作与学习精力更加充沛。

Zhōng wǔ shì dàng wǔ shuì èr shí fēn zhōng, néng gòu yǒu xiào huǎn jiě dà nǎo pí láo, ràng xià wǔ de gōng zuò yǔ xué xí jīng lì gèng jiā chōng pèi.

“Buổi trưa ngủ trưa thích hợp khoảng hai mươi phút có thể giảm bớt mệt mỏi cho não bộ một cách hiệu quả, giúp năng lượng học tập và làm việc buổi chiều thêm dồi dào sung sức.”

Taking a 20-minute afternoon nap effectively relieves mental fatigue and restores energy for afternoon work.

Từ “午睡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →