风风雨雨: muôn vàn sóng gió bão bùng, mưa gió thăng trầm
Nghĩa tiếng Anh (English): ups and downs, trials and tribulations, wind and rain
Nét viết & luyện viết chữ 风风雨雨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
mưa, cơn mưa
Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”
Chữ VŨ (雨) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vòm trời che đám mây, phía dưới là những giọt nước mưa rơi xuống. Mưa là nguồn nước ngọt vô giá tưới tắm mùa màng, biểu tượng của sự sinh sôi màu mỡ.
Câu ví dụ với từ “风风雨雨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过半个多世纪的风风雨雨接续奋斗,中国科技事业从一穷二白起步跃居世界科技创新第一方阵。
Jīng guò bàn gè duō shì jì de fēng fēng yǔ yǔ jiē xù fèn dòu, zhōng guó kē jì shì yè cóng yī qióng èr bái qǐ bù yuè jū shì jiè kē jì chuàng xīn dì yī fāng zhèn.
“Trải qua hơn nửa thế kỷ mưa gió thăng trầm muôn vàn sóng gió bão bùng tiếp nối phấn đấu, sự nghiệp khoa học công nghệ Trung Quốc từ chỗ tay trắng nghèo nàn đã nhảy vọt vươn lên phương trận hàng đầu về đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ thế giới.”
Through decades of trials and tribulations, Chinese science rose from humble beginnings into the global vanguard.
Từ “风风雨雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风风雨雨 (fēngfēngyǔyǔ)
风风雨雨 (fēngfēngyǔyǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “风风雨雨” có phiên âm Pinyin là “fēngfēngyǔyǔ”, âm Hán Việt là “PHONG PHONG VŨ VŨ”, thuộc từ loại Thành ngữ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “muôn vàn sóng gió bão bùng, mưa gió thăng trầm” (tiếng Anh: ups and downs, trials and tribulations, wind and rain).
Chữ 风风雨雨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “风风雨雨” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.