减 Phồn thể: 減
Minh họa từ vựng 减 (jiǎn)
jiǎn HÁN VIỆT: GIẢM

减: giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

giảm trừ bớt đi (nhiệt độ chi phí)

Nghĩa tiếng Anh (English): to reduce, to decrease, to subtract, to minus

Nét viết & luyện viết chữ 减

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 减

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

减
jiǎn GIẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

Câu ví dụ với từ “减”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国坚定不移推进节能减排与清洁生产,工业重点行业单位国内生产总值能耗持续大幅降低。

Wǒ guó jiān dìng bù yí tuī jìn jié néng jiǎn pái yǔ qīng jié shēng chǎn, gōng yè zhòng diǎn háng yè dān wèi guó nèi shēng chǎn zǒng zhí néng hào chí xù dà fú jiàng dī.

“Nước ta kiên định không ngừng thúc đẩy sản xuất sạch và tiết kiệm năng lượng giảm phát thải, mức tiêu hao năng lượng trên một đơn vị GDP của các ngành công nghiệp trọng điểm liên tục giảm mạnh.”

China unswervingly advances energy conservation and emission reduction, significantly lowering industrial energy consumption.

Từ “减” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 减 (jiǎn)

减 (jiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “减” có phiên âm Pinyin là “jiǎn”, âm Hán Việt là “GIẢM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)” (tiếng Anh: to reduce, to decrease, to subtract, to minus).

Chữ 减 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “减” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2020-12-28T22:35:53+07:00