刺耳: chói tai, đinh tai nhức óc; khó nghe chướng tai
Nghĩa tiếng Anh (English): ear-piercing, grating, harsh, jarring
Nét viết & luyện viết chữ 刺耳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai
Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
tai
Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”
Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.
Câu ví dụ với từ “刺耳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大型风洞实验室采用了新一代微穿孔吸音降噪消声阵列,有效消除了超音速气流产生的刺耳高频尖啸噪声。
Dà xíng fēng dòng shí yàn shì cǎi yòng le xīn yí dài wēi chuān kǒng xī yīn jiàng zào xiāo shēng zhèn liè, yǒu xiào xiāo chú le chāo yīn sù qì liú chǎn shēng de cì ěr gāo pín jiān xiào zào shēng.
“Phòng thí nghiệm hầm gió khí động quy mô lớn áp dụng cụm tiêu âm giảm ồn hút âm vi đục lỗ thế hệ mới, tiêu trừ hiệu quả tiếng rít chói tai đinh tai nhức óc tần số cao do luồng khí siêu thanh sinh ra.”
The wind tunnel adopted micro-perforated sound absorbers, eliminating harsh high-frequency noise from supersonic flows.
Từ “刺耳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刺耳 (cì'ěr)
刺耳 (cì'ěr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “刺耳” có phiên âm Pinyin là “cì'ěr”, âm Hán Việt là “THÍCH NHĨ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chói tai, đinh tai nhức óc; khó nghe chướng tai” (tiếng Anh: ear-piercing, grating, harsh, jarring).
Chữ 刺耳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “刺耳” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.