刺骨
Minh họa từ vựng 刺骨 (cìgǔ)
cìgǔ HÁN VIỆT: THÍCH CỐT

刺骨: thấu xương, buốt giá thấu xương, buốt lạnh cắt da

thấu xương buốt giá thấu xương buốt lạnh cắt da

Nghĩa tiếng Anh (English): piercing, biting (cold), bone-chilling

Nét viết & luyện viết chữ 刺骨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刺
cì THÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).

骨
gǔ CỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”

Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).

Câu ví dụ với từ “刺骨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在零下四十度刺骨寒风呼啸的青藏高原无人区,极地科考突击队员依然日夜坚守开展深地地质科学钻探取样。

Zài líng xià sì shí dù cì gǔ hán fēng hū xiào de qīng zàng gāo yuán wú rén qū, jí dì kē kǎo tū jī duì yuán yī rán rì yè jiān shǒu kāi zhǎn shēn dì dì zhì kē xué zuān tàn qǔ yàng.

“Giữa vùng không người cao nguyên Thanh Tạng gió rít buốt giá thấu xương thấu xương âm 40 độ, các đội viên xung kích khảo sát khoa học vùng cực vẫn ngày đêm bám trụ triển khai lấy mẫu khoan khoa học địa chất sâu trong lòng đất.”

Amid biting cold winds of minus-40 degrees on plateaus, researchers persevered in conducting deep geological drilling.

Từ “刺骨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刺骨 (cìgǔ)

刺骨 (cìgǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “刺骨” có phiên âm Pinyin là “cìgǔ”, âm Hán Việt là “THÍCH CỐT”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thấu xương, buốt giá thấu xương, buốt lạnh cắt da” (tiếng Anh: piercing, biting (cold), bone-chilling).

Chữ 刺骨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “刺骨” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2014-01-04T09:59:37+07:00