吐: nhổ ra, nhả ra, bày tỏ (tǔ); nôn mửa, ói ra (tù)
Nghĩa tiếng Anh (English): to spit out, utter, reveal (tǔ); to vomit, throw up (tù)
Nét viết & luyện viết chữ 吐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái cái miệng KHẨU mở ra, Bên phải đất THỔ mầm vươn hoa. Lời hay ý thật cùng thổ lộ, Trút hết nỗi niềm dạ thiết tha.” — Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhổ ra, nhả ra, bày tỏ (tǔ); nôn mửa, ói ra (tù)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái miệng KHẨU mở ra, Bên phải đất THỔ mầm vươn hoa. Lời hay ý thật cùng thổ lộ, Trút hết nỗi niềm dạ thiết tha.”
Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng.
Câu ví dụ với từ “吐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
有话请直说,不要吞吞吐吐的。
Yǒu huà qǐng zhí shuō, búyào tūntūn-tǔtǔ de.
“[tǔ - Động từ] Có chuyện gì xin cứ nói thẳng, đừng ấp a ấp úng như vậy.”
In daily study and work, we need to learn how to better term.
他坐船的时候晕船,吐得很厉害。
Tā zuò chuán de shíhou yùnchuán, tù de hěn lìhai.
“[tù - Động từ] Khi đi tàu anh ấy bị say sóng, nôn rất dữ dội.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "吐" (nôn mửa) is crucial.
Từ “吐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吐 (tǔ / tù)
吐 (tǔ / tù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “吐” có phiên âm Pinyin là “tǔ / tù”, âm Hán Việt là “THỔ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhổ ra, nhả ra, bày tỏ (tǔ); nôn mửa, ói ra (tù)” (tiếng Anh: to spit out, utter, reveal (tǔ); to vomit, throw up (tù)).
Chữ 吐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “吐” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.