耳光: cái tát tai, cái tát vào mặt (nghĩa đen/bóng)
Nghĩa tiếng Anh (English): slap in the face, box on the ear
Nét viết & luyện viết chữ 耳光
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.” — Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tai
Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”
Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.
ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”
Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.
Câu ví dụ với từ “耳光”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国在大科学装置与高端芯片制造上的重大自主突破,给那些鼓吹“技术脱钩断链必能扼杀中国科技”的论调以响亮的耳光!
Zhōng guó zài dà kē xué zhuāng zhì yǔ gāo duān xīn piàn zhì zào shàng de zhòng dà zì zhǔ tū pò, gěi nà xiē gǔ chuī "jì shù tuō gōu duàn liàn bì néng è shā zhōng guó kē jì" de lùn diào yǐ xiǎng liàng de ěr guāng!
“Những bước đột phá tự chủ trọng đại của Trung Quốc trên thiết bị khoa học lớn và chế tạo chip cao cấp đã giáng một cái tát tai cái tát vào mặt đanh thép vào những luận điệu rêu rao rằng 'tách rời đứt gãy công nghệ nhất định sẽ bóp chết khoa học công nghệ Trung Quốc'!”
China's breakthroughs in chips and facilities served as a resounding slap in the face to decoupling advocates.
Từ “耳光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耳光 (ěrguāng)
耳光 (ěrguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “耳光” có phiên âm Pinyin là “ěrguāng”, âm Hán Việt là “NHĨ QUANG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cái tát tai, cái tát vào mặt (nghĩa đen/bóng)” (tiếng Anh: slap in the face, box on the ear).
Chữ 耳光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “耳光” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.