两侧 Phồn thể: 兩側
Minh họa từ vựng 两侧
liǎngcè HÁN VIỆT: LƯỠNG TRẮC

两侧: hai bên, hai bên sườn, hai phía bên

hai bên hai bên sườn hai phía bên

Nghĩa tiếng Anh (English): both sides, flanks, either side

Nét viết & luyện viết chữ 两侧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 两

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT (一) giữ cân bằng Trong khung QUYNH (冂) rộng thẳng hàng đôi bên Hai chữ NHÂN (人) đứng kề liền Song hành hai nửa vững bền có đôi.” — Chữ LƯỠNG (两) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình ảnh chiếc ách xe ngựa hoặc chiếc cân thăng bằng có thanh ngang NHẤT (一) ở trên, khung QUYNH (冂) bao ngoài và hai vật đối xứng (nay viết thành hai chữ NHÂN 人) ở hai bên. Vì chiếc xe ngựa cổ luôn có hai bánh và đôi ngựa kéo song hành, chữ LƯỠNG mang nghĩa là số hai, một cặp đôi gắn kết và còn dùng làm đơn vị đo trọng lượng (lạng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

两
liǎng LƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hai (dùng trước lượng từ)

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Thanh đòn cân nằm ngang giữ thăng bằng ở phía trên.) 冂 QUYNH (Khung cân hoặc mui xe ngựa đối xứng hai bên.) 人 NHÂN (Hai chữ NHÂN đứng song song tượng trưng cho hai quả cân hoặc đôi ngựa cân xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT (一) giữ cân bằng Trong khung QUYNH (冂) rộng thẳng hàng đôi bên Hai chữ NHÂN (人) đứng kề liền Song hành hai nửa vững bền có đôi.”

Chữ LƯỠNG (两) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình ảnh chiếc ách xe ngựa hoặc chiếc cân thăng bằng có thanh ngang NHẤT (一) ở trên, khung QUYNH (冂) bao ngoài và hai vật đối xứng (nay viết thành hai chữ NHÂN 人) ở hai bên. Vì chiếc xe ngựa cổ luôn có hai bánh và đôi ngựa kéo song hành, chữ LƯỠNG mang nghĩa là số hai, một cặp đôi gắn kết và còn dùng làm đơn vị đo trọng lượng (lạng).

侧
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).

Câu ví dụ với từ “两侧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置高能同步辐射光源实验环形管道两侧,精准密布着数百台超高精度微纳聚焦磁铁透镜。

Dà kē xué zhuāng zhì gāo néng tóng bù fú shè guāng yuán shí yàn huán xíng guǎn dào liǎng cè, jīng zhǔn mì bù zhāo shù bǎi tái chāo gāo jīng dù wēi nà jù jiāo cí tiě tòu jìng.

“Hai bên hai phía bên đường ống hình khuyên thực nghiệm nguồn sáng bức xạ synchrotron năng lượng cao của thiết bị khoa học lớn phân bố dày đặc chuẩn xác hàng trăm bộ thấu kính nam châm hội tụ vi nano độ chính xác siêu cao.”

On both sides of the synchrotron radiation ring, hundreds of precision micro-nano magnetic lenses are arranged.

Từ “两侧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →