中介
Minh họa từ vựng 中介
zhōng jiè HÁN VIỆT: TRUNG GIỚI

中介: môi giới, trung gian

môi giới trung gian

Nghĩa tiếng Anh (English): intermediary, agency, broker, medium

Nét viết & luyện viết chữ 中介

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 中

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

介
jiè GIỚI

giữa; trung gian

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bóng NHÂN (人) đứng giữa đôi hàng, Vách ngăn hai phía rõ ràng phân minh. GIỚI (介) làm cầu nối trung gian, Kết duyên gặp gỡ chân thành đôi bên.”

Câu ví dụ với từ “中介”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家大力支持培育专业化技术转移转化中介服务机构,架起高校科研成果与企业产业化落地的金桥。

Guó jiā dà lì zhī chí péi yù zhuān yè huà jì shù zhuǎn yí zhuǎn huà zhōng jiè fú wù jī gòu, jià qǐ gāo xiào kē yán chéng guǒ yǔ qǐ yè chǎn yè huà luò dì de jīn qiáo.

“Nhà nước hỗ trợ mạnh mẽ việc bồi dưỡng các cơ quan dịch vụ môi giới chuyển giao và chuyển hóa kỹ thuật chuyên nghiệp, bắc cây cầu vàng nối liền giữa thành quả nghiên cứu đại học và ứng dụng công nghiệp hóa của doanh nghiệp.”

The state supports developing professional technology transfer intermediary agencies, building bridges between academia and industry.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“中介”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhōng jiè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “中介” (môi giới, trung gian - TRUNG GIỚI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "中介" (môi giới, trung gian) is crucial.

Từ “中介” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →