我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
“Trường học của chúng tôi rất to.”
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
“Trường học của chúng tôi rất to.”
他是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
“Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.”
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
“Chúng tôi đều là học sinh.”
他们都是我的同学。
Tāmen dōu shì wǒ de tóngxué.
“Họ đều là bạn học của tôi.”
我喜欢学习汉语。
Wǒ xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
“Tôi thích học tiếng Trung.”
同学们都在教室里。
Tóngxuémen dōu zài jiàoshì lǐ.
“Các bạn học đều ở trong phòng học.”
新版中文课本图文并茂,融入了丰富的中华优秀传统文化与现代中国科技成果介绍。
Xīn bǎn zhōng wén kè běn tú wén bìng mào, róng rù le fēng fù de zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài zhōng guó kē jì chéng guǒ jiè shào.
“Sách giáo khoa tiếng Trung bản mới có hình ảnh và chữ viết đan xen sinh động, lồng ghép các bài giới thiệu phong phú về thành quả khoa học công nghệ hiện đại và văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Hoa.”
我在图书馆看书。
wǒ zài tú shū guǎn kàn shū 。
“Tôi đọc sách ở thư viện.”
老师写黑板。
lǎo shī xiě hēi bǎn 。
“Giáo viên viết lên bảng đen.”
明天我们要考试。
Míngtiān wǒmen yào kǎoshì.
“Ngày mai chúng tôi có bài thi.”
他的成绩很好。
tā de chéng jì hěn hǎo 。
“Thành tích của anh ấy rất tốt.”
她今年毕业。
tā jīn nián bì yè 。
“Cô ấy tốt nghiệp năm nay.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế