自相矛盾: tự mâu thuẫn với chính mình
Nghĩa tiếng Anh (English): self-contradictory
Nét viết & luyện viết chữ 自相矛盾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.” — Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ, kể từ; bản thân, tự mình
Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
giúp; bổ trợ; hỗ trợ
Câu thơ nhớ chữ: “Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.”
Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.
cây thương; ngọn giáo
Chữ MÂU (矛): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 5 nét, thành phần: 矛 (MÂU) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
cái thuẫn; lá chắn; cái khiên; cái mộc
Chữ THUẪN (盾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Câu ví dụ với từ “自相矛盾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“自相矛盾”的一个常用表达。
Zhè shì "zì xiāng máodùn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tự mâu thuẫn với chính mình".”
Từ “自相矛盾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 自相矛盾 (zì xiāng máodùn)
自相矛盾 (zì xiāng máodùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “自相矛盾” có phiên âm Pinyin là “zì xiāng máodùn”, âm Hán Việt là “TỰ TƯƠNG MÂU THUẪN”, thuộc từ loại Cụm từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tự mâu thuẫn với chính mình” (tiếng Anh: self-contradictory).
Chữ 自相矛盾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “自相矛盾” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.