井底之蛙
Minh họa từ vựng 井底之蛙
jǐng dǐ zhī wā HÁN VIỆT: TỈNH ĐỂ CHI OA

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng, hiểu biết nông cạn

ếch ngồi đáy giếng hiểu biết nông cạn

Nghĩa tiếng Anh (English): a frog in a well, a person with a narrow outlook

Nét viết & luyện viết chữ 井底之蛙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 井

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “井底之蛙” (jǐng dǐ zhī wā) có âm Hán Việt là “TỈNH ĐỂ CHI OA”, thuộc bộ thủ Bộ thủ thông dụng, mang nghĩa chính là “ếch ngồi đáy giếng, hiểu biết nông cạn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

井
jǐng TỈNH

cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
底
dǐ ĐỂ

đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
之
zhī CHI

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
蛙
wā OA

ếch; nhái; ếch nhái; con nhái; con ếch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “井底之蛙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“井底之蛙”的一个常用表达。

Zhè shì "jǐng dǐ zhī wā" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Ếch ngồi đáy giếng, hiểu biết nông cạn".”

Từ “井底之蛙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →