五颜六色 Phồn thể: 五顏六色
Minh họa từ vựng 五颜六色
wǔyán liùsè HÁN VIỆT: NGŨ NHAN LỤC SẮC

五颜六色: muôn màu muôn vẻ, đủ màu sắc sặc sỡ

muôn màu muôn vẻ đủ màu sắc sặc sỡ

Nghĩa tiếng Anh (English): colorful, multicolored, of all colors of the rainbow

Nét viết & luyện viết chữ 五颜六色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 五

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên trời dưới đất song hành, Giao nhau chính giữa tạo thành số năm. NGŨ hành biến hóa âm thầm, Năm phương hội tụ gieo mầm sinh sôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

五
wǔ NGŨ

số năm (5)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên trời dưới đất song hành, Giao nhau chính giữa tạo thành số năm. NGŨ hành biến hóa âm thầm, Năm phương hội tụ gieo mầm sinh sôi.”

颜
yán NHAN

mặt; vẻ mặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái chữ NGẠN tài nét điểm tô, Phải đầu bộ HIỆT dáng khôi ngô. Dung NHAN rạng rỡ ngời thần thái, Muôn sắc màu tươi đẹp họa đồ.”

六
liù LỤC

sáu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có bộ ĐẦU mái nhà cao, Dưới hai chân BÁT chống vững sao. Bốn vách hai mái thành số sáu, Chữ LỤC bình an đón lộc vào.”

色
sè SẮC

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Câu ví dụ với từ “五颜六色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在阳光明媚的春天,国家植物园里五颜六色的奇花异草争奇斗艳,呈现出勃勃生机。

Zài yáng guāng míng mèi de chūn tiān, guó jiā zhí wù yuán lǐ wǔ yán liù sè de qí huā yì cǎo zhēng qí dòu yàn, chéng xiàn chū bó bó shēng jī.

“Vào mùa xuân nắng đẹp rực rỡ, bên trong Vườn Thực vật Quốc gia các loài hoa thơm cỏ lạ muôn màu muôn vẻ đủ màu sắc đua nhau khoe sắc thắm, phô diễn sức sống dạt dào.”

On sunny spring days, colorful flowers bloom in the national botanical garden, bursting with life.

Từ “五颜六色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →