决定
Minh họa từ vựng 决定
jué dìng HÁN VIỆT: QUYẾT ĐỊNH

决定: quyết định

quyết định

Nghĩa tiếng Anh (English): to decide, to determine, decision

Nét viết & luyện viết chữ 决定

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 决

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

决
jué QUYẾT

Quyết (Quyết đoán, quả quyết, quyết tâm sắt đá, không ngần ngại trước thử thách cam go.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
定
dìng ĐỊNH

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Câu ví dụ với từ “决定”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我决定了。

wǒ jué dìng le 。

“Tôi đã quyết định.”

I decided.

Ví dụ #2

熟练掌握“决定”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ jué dìng ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “决定” (quyết định - QUYẾT ĐỊNH) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "决定" (quyết định) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “决定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →