许愿
Minh họa từ vựng 许愿
xǔyuàn HÁN VIỆT: HỨA NGUYỆN

许愿: ước nguyện, thổi nến cầu ước

ước nguyện thổi nến cầu ước

Nghĩa tiếng Anh (English): to make a wish

Nét viết & luyện viết chữ 许愿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 许

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

许
xǔ HỨA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hứa (họ Hứa; Họ Hứa bắt nguồn từ nước Hứa; mang nghĩa hứa hẹn thủy chung, tín nghĩa sắc son, lời nói đáng giá ngàn vàng.).

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).

愿
yuàn NGUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyện, bằng lòng, muốn; ước nguyện

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
原 CHỮ NGUYÊN (Nguồn gốc, nguồn nước tuôn ra từ vách đá (Hán 厂 và Bạch 白, Tiểu 小).) 心 BỘ TÂM (Trái tim thành kính làm gốc cho mọi lời phát nguyện.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cội nguồn gốc rễ giữ trong tim, Ước nguyện ngàn năm mải miết tìm. Phát thệ một lòng vì trăm họ, Tâm thành soi rọi bóng trần êm.”

Chữ NGUYỆN (phồn thể 願, giản thể 愿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Nguyên (原 - nguồn cội ban sơ) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Lời nguyện chân chính phải phát xuất từ cội rễ của tấm lòng lương thiện thuần khiết. Trong "Chữ Hán Chiết Tự", tác giả khẳng định: "Nguyện" là lời thề nguyền thiêng liêng dâng lên Đấng Tạo Hóa đem thân mình phụng sự nhân quần xã hội.

Câu ví dụ với từ “许愿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“许愿”的一个常用表达。

Zhè shì "xǔyuàn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Ước nguyện, thổi nến cầu ước".”

Từ “许愿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →