吹风机: máy sấy tóc
Nghĩa tiếng Anh (English): hair dryer
Nét viết & luyện viết chữ 吹风机
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng tròn bộ KHẨU (口) bên ngoài, Hơi thở bộ KHIẾM (欠) ngân dài tiếng tiêu. Chữ XÚY (吹) làn gió sớm chiều, Thổi bùng ngọn lửa bao điều ước mong.” — Chữ XÚY / XUY (吹) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - hình người đang há miệng thở hơi ra) bên phải. Hai bộ phận kết hợp mô tả sinh động động tác con người chúm môi đẩy luồng hơi mạnh ra khỏi miệng như khi thổi lửa hoặc thổi sáo trúc. Từ đó chữ mang nghĩa là thổi, gió thổi, thúc giục cổ vũ (như CỔ XÚY 鼓吹) hoặc nói khoác trong khẩu ngữ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thổi (gió), thổi sáo; khoác lác
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng tròn bộ KHẨU (口) bên ngoài, Hơi thở bộ KHIẾM (欠) ngân dài tiếng tiêu. Chữ XÚY (吹) làn gió sớm chiều, Thổi bùng ngọn lửa bao điều ước mong.”
Chữ XÚY / XUY (吹) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - hình người đang há miệng thở hơi ra) bên phải. Hai bộ phận kết hợp mô tả sinh động động tác con người chúm môi đẩy luồng hơi mạnh ra khỏi miệng như khi thổi lửa hoặc thổi sáo trúc. Từ đó chữ mang nghĩa là thổi, gió thổi, thúc giục cổ vũ (như CỔ XÚY 鼓吹) hoặc nói khoác trong khẩu ngữ.
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
máy móc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”
Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.
Câu ví dụ với từ “吹风机”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
洗完头后记得用吹风机吹干。
xǐ wán tóu hòu jì de yòng chuī fēng jī chuī gān 。
“Gội đầu xong nhớ dùng máy sấy tóc sấy khô.”
Từ “吹风机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn