水产品
海绵
鲸鱼
珍珠
Chủ đề: Cá và động vật có vỏ • 267 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Cá và động vật có vỏ (鱼和水生有壳动物)

Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cá và động vật có vỏ
#5 Chủ đề Từ vựng
腔棘鱼
qiāng jí yú XOANG CỨC NGƯ

cá vây tay

科学家发现了腔棘鱼的化石。

Kēxuéjiā fāxiàn le qiāng jí yú de huàshí.

“Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch của cá vây tay.”

Bộ: 肉 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
小鱼
xiǎoyú TIỂU NGƯ

con cá nhỏ

这是“小鱼”的一个常用表达。

Zhè shì "xiǎoyú" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "con cá nhỏ".”

Bộ: 小 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Danh từ
鳟
zūn TÔN

tạ

“鳟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鳟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →