鱿
Minh họa từ vựng 鱿 (yóu)
yóu HÁN VIỆT: VƯU

鱿: cá mực; con mực

cá mực con mực

Nét viết & luyện viết chữ 鱿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鱿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VƯU (鱿, phồn thể: 魷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鱿
yóu VƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá mực; con mực

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ VƯU (鱿, phồn thể: 魷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “鱿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃鱿鱼。

wǒ xǐhuan chī yóuyú.

“Tôi thích ăn cá mực.”

Ví dụ #2

妈妈买了些鱿鱼。

māma mǎile xiē yóuyú.

“Mẹ mua một ít cá mực.”

Từ “鱿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鱿 (yóu)

鱿 (yóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鱿” có phiên âm Pinyin là “yóu”, âm Hán Việt là “VƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cá mực; con mực”.

Chữ 鱿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鱿” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-04-26T19:17:41+07:00