鳗
Minh họa từ vựng 鳗 (mán)
mán HÁN VIỆT: MAN

鳗: cá chình

cá chình

Nét viết & luyện viết chữ 鳗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鳗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAN (鳗, phồn thể: 鰻): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 19 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鳗
mán MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá chình

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ MAN (鳗, phồn thể: 鰻): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “鳗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你知道unagi是鳗鱼吗?

nǐ zhīdào unagi shì mányú ma?

“Bạn có biết rằng unagi là một con lươn không?”

Ví dụ #2

海鳗生活在深海中。

Hǎi mán shēnghuó zài shēnhǎi zhōng.

“Cá chình biển sống ở vùng biển sâu.”

Từ “鳗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鳗 (mán)

鳗 (mán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鳗” có phiên âm Pinyin là “mán”, âm Hán Việt là “MAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cá chình”.

Chữ 鳗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鳗” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-01-27T15:02:18+07:00