水产品
海绵
鲸鱼
珍珠
Chủ đề: Cá và động vật có vỏ • 267 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Cá và động vật có vỏ (鱼和水生有壳动物)

Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cá và động vật có vỏ
#3 HSK 6 Danh từ

南疆塔里木盆地边缘的一座座现代化生态绿洲新城,宛如一颗颗璀璨夺目的明亮珍珠镶嵌在茫茫大漠戈壁边缘。

Nán jiāng tǎ lǐ mù pén dì biān yuán de yī zuò zuò xiàn dài huà shēng tài lǜ zhōu xīn chéng, wǎn rú yī kē kē cuǐ càn duó mù dì míng liàng zhēn zhū xiāng qiàn zài máng máng dà mò gē bì biān yuán.

“Từng thành phố mới ốc đảo sinh thái hiện đại hóa bên rìa bồn địa Tarim Nam Cương tựa như những viên ngọc trai trân châu sáng lấp lánh rực rỡ được cẩn khảm bên rìa sa mạc Gobi mênh mông.”

Bộ: 玉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Danh từ

“鳕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xuě” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鳕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“鲤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lǐ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鲤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
鲸
jīng KÌNH

cá voi

巨鲸在海洋中游动。

Jù jīng zài hǎiyáng zhōng yóudòng.

“Cá voi khổng lồ đang bơi trong đại dương.”

Bộ: 魚 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
海胆
hǎi dǎn HẢI ĐẢM

nhím biển

海胆的外壳长满了锋利的刺。

hǎi dǎn de wài ké zhǎng mǎn le fēnglì de cì.

“Vỏ ngoài của nhím biển phủ kín các gai nhọn.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →