水产品
海绵
鲸鱼
珍珠
Chủ đề: Cá và động vật có vỏ • 267 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Cá và động vật có vỏ (鱼和水生有壳动物)

Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cá và động vật có vỏ
#3 Chủ đề Từ vựng
金鱼
jīnyú KIM NGƯ

cá vàng

这是“金鱼”的一个常用表达。

Zhè shì "jīnyú" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cá vàng".”

Bộ: 金 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
浅滩
qiǎntān THIỂN THAN

chỗ nước cạn

海上红色的灯光表示那儿有浅滩或者礁石。

hǎishàng hóngsè de dēngguāng biǎoshì nàér yǒu qiǎntān huòzhě jiāoshí。

“Ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“虾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xiā” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““虾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#17 HSK 5 Danh từ
水产品
shuǐchǎnpǐn THUỶ SẢN PHẨM

thủy sản, thủy hải sản

国家大力推进现代化深远海智能养殖工船建设,生产出高品质、无污染的深海绿色优质水产品。

Guó jiā dà lì tuī jìn xiàn dài huà shēn yuǎn hǎi zhì néng yǎng zhí gōng chuán jiàn shè, shēng chǎn chū gāo pǐn zhì, wú wū rǎn de shēn hǎi lǜ sè yōu zhì shuǐ chǎn pǐn.

“Nhà nước ra sức đẩy mạnh xây dựng các tàu công xưởng nuôi trồng thông minh vùng biển xa tầng sâu hiện đại hóa, sản xuất ra các thủy sản thủy hải sản chất lượng cao xanh sạch không ô nhiễm vùng biển sâu.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

蚵仔面线是台湾经典的小吃之一。

Hézǐ miàn xiàn shì táiwān jīngdiǎn de xiǎochī zhī yī.

“Mì sợi hàu là một trong những món ăn vặt kinh điển của Đài Loan.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →