浅滩
Minh họa từ vựng 浅滩 (qiǎntān)
qiǎntān HÁN VIỆT: THIỂN THAN

浅滩: chỗ nước cạn

chỗ nước cạn

Nét viết & luyện viết chữ 浅滩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浅
qiǎn THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).

滩
tān THAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bãi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THAN (滩, phồn thể: 灘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 沙滩 (SA THAN: bãi cát, bãi biển).

Câu ví dụ với từ “浅滩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海上红色的灯光表示那儿有浅滩或者礁石。

hǎishàng hóngsè de dēngguāng biǎoshì nàér yǒu qiǎntān huòzhě jiāoshí。

“Ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm”

Từ “浅滩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浅滩 (qiǎntān)

浅滩 (qiǎntān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “浅滩” có phiên âm Pinyin là “qiǎntān”, âm Hán Việt là “THIỂN THAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chỗ nước cạn”.

Chữ 浅滩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浅滩” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-10-31T09:49:15+07:00