水产品
海绵
鲸鱼
珍珠
Chủ đề: Cá và động vật có vỏ • 267 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Cá và động vật có vỏ (鱼和水生有壳动物)

Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cá và động vật có vỏ
#1 HSK 5 Động từ
滑冰
huá bīng HOẠT BĂNG

trượt băng

冬奥会花样滑冰冠军在晶莹剔透的冰面上轻盈旋转跳跃,展现了力量与艺术的极致融合。

Dōng ào huì huā yàng huá bīng guàn jūn zài jīng yíng tī tòu de bīng miàn shàng qīng yíng xuán zhuǎn tiào yuè, zhǎn xiàn le lì liàng yǔ yì shù de jí zhì róng hé.

“Nhà vô địch trượt băng nghệ thuật Thế vận hội Mùa đông xoay người nhảy múa uyển chuyển trên mặt băng trong suốt như pha lê, phô diễn sự kết hợp đỉnh cao giữa sức mạnh và nghệ thuật.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

古书中记载蝤蛴的形态。

Gǔ shū zhōng jìzǎi qiú qí de xíngtài.

“Sách cổ ghi chép hình dạng của ấu trùng thiên ngưu.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

重型运载火箭发动机喷射出炽热耀眼的烈焰,托举着大国重器以磅礴气势直冲云霄。

Zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn fā dòng jī pēn shè chū chì rè yào yǎn de liè yàn, tuō jǔ zhe dà guó zhòng qì yǐ páng bó qì shì zhí chōng yún xiāo.

“Động cơ tên lửa đẩy hạng nặng phun trào phun ra ngọn lửa sáng rực chói lọi nóng bỏng, nâng đỡ đại khí quốc gia bằng khí thế dời non lấp biển bay thẳng lên tầng mây xanh.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
海蜇
hǎizhé HẢI TRIẾT

con sứa

我们不应该在海里乱抓海蜇。

wǒmen bù yīnggāi zài hǎili luàn zhuā hǎizhé.

“Chúng ta không nên tùy tiện bắt sứa ở dưới biển.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
海带
hǎidài HẢI ĐỚI

rong biển lá

这是“海带”的一个常用表达。

Zhè shì "hǎidài" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "rong biển lá".”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →