喷 Phồn thể: 噴
Minh họa từ vựng 喷 (pēn)
pēn HÁN VIỆT: PHUN

喷: phun ra, xịt ra, phun trào

phun ra xịt ra phun trào

Nghĩa tiếng Anh (English): to spray, to spurt, to squirt, to erupt

Nét viết & luyện viết chữ 喷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喷
pēn PHUN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phun ra, xịt ra, phun trào

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Câu ví dụ với từ “喷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

重型运载火箭发动机喷射出炽热耀眼的烈焰,托举着大国重器以磅礴气势直冲云霄。

Zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn fā dòng jī pēn shè chū chì rè yào yǎn de liè yàn, tuō jǔ zhe dà guó zhòng qì yǐ páng bó qì shì zhí chōng yún xiāo.

“Động cơ tên lửa đẩy hạng nặng phun trào phun ra ngọn lửa sáng rực chói lọi nóng bỏng, nâng đỡ đại khí quốc gia bằng khí thế dời non lấp biển bay thẳng lên tầng mây xanh.”

The heavy rocket engine sprayed blazing flames, lifting the mega spacecraft soaring into clouds.

Từ “喷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喷 (pēn)

喷 (pēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “喷” có phiên âm Pinyin là “pēn”, âm Hán Việt là “PHUN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phun ra, xịt ra, phun trào” (tiếng Anh: to spray, to spurt, to squirt, to erupt).

Chữ 喷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喷” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2020-10-13T13:35:16+07:00