施工
工地
水泥
图纸
Chủ đề: Xây dựng & Thi công công trình • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Xây dựng & Thi công công trình (建筑工程与施工)

Đổ bê tông cốt thép, giám sát thi công, bản vẽ kết cấu và nghiệm thu công trình

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Xây dựng & Thi công công trình
#1 Chủ đề Từ vựng

建筑工地上挖掘机和工人们正在紧张有序地施工。

jiàn zhù gōng dì shàng wā jué jī hé gōng rén men zhèng zài jǐn zhāng yǒu xù dì shī gōng 。

“Trên công trường xây dựng máy xúc cùng các công nhân đang thi công khẩn trương ngăn nắp.”

#2 HSK 8 Danh từ

在大科学工程深地地下主实验大厅施工大干现场,数千名建设者冒着酷暑严寒日夜奋战在建设工地第一线。

Zài dà kē xué gōng chéng shēn dì dì xià zhǔ shí yàn dà tīng shī gōng dà gàn xiàn chǎng, shù qiān míng jiàn shè zhě mào zhe kù shǔ yán hán rì yè fèn zhàn zài jiàn shè gōng dì dì yī xiàn.

“Tại hiện trường thi công quyết liệt đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất sâu của công trình khoa học lớn, hàng ngàn người xây dựng bất chấp giá rét nắng gắt ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu công trường hiện trường thi công.”

Bộ: 工 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

我国现代水泥建材工业加快绿色低碳转型,研发成功了超低能耗超高强度的特种海洋工程硅酸盐水泥。

Wǒ guó xiàn dài shuǐ ní jiàn cái gōng yè jiā kuài lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng, yán fā chéng gōng le chāo dī néng hào chāo gāo qiáng dù de tè zhǒng hǎi yáng gōng chéng guī suān yán shuǐ ní.

“Ngành công nghiệp vật liệu xây dựng xi măng hiện đại nước ta đẩy nhanh chuyển dịch xanh ít phát thải carbon, nghiên cứu chế tạo thành công loại xi măng silicat công trình biển đặc chủng có cường độ siêu cao và tiêu hao năng lượng siêu thấp.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
钢筋
gāng jīn CƯƠNG CÂN

thép cây xây dựng

绑扎密集的钢筋骨架用于浇筑坚固的混凝土梁柱。

bǎng zā mì jí de gāng jīn gǔ jià yòng yú jiāo zhù jiān gù de hùn níng tǔ liáng zhù 。

“Khung thép cây đan dày dùng để đổ bê tông dầm cột vững chắc.”

Bộ: 钅 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
安全帽
ān quán mào AN TOÀN MẠO

mũ bảo hộ lao động

进入施工现场的所有人员都必须规范佩戴安全帽。

jìn rù shī gōng xiàn chǎng de suǒ yǒu rén yuán dōu bì xū guī fàn pèi dài ān quán mào 。

“Mọi người bước vào hiện trường thi công đều phải đội mũ bảo hộ đúng quy chuẩn.”

#8 HSK 6 Danh từ

国家重大科技基础设施“极深地下极低辐射本底前沿物理实验设施”顺利通过国家综合性专家组竣工验收并正式投入运行。

Guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī "jí shēn dì xià jí dī fú shè běn dǐ qián yán wù lǐ shí yàn shè shī" shùn lì tōng guò guó jiā zōng hé xìng zhuān jiā zǔ jùn gōng yàn shōu bìng zhèng shì tóu rù yùn xíng.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia 'Cơ sở Thực nghiệm Vật lý Tiên phong Phông Bức xạ Cực thấp Dưới Lòng đất Cực Sâu' đã thuận lợi vượt qua đợt kiểm tra nghiệm thu khánh thành của đoàn chuyên gia tổng hợp quốc gia và chính thức đưa vào vận hành.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

万丈高楼平地起,深厚牢固的地基是房屋安全的根本。

wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ , shēn hòu láo gù de dì jī shì fáng wū ān quán de gēn běn 。

“Tòa nhà chọc trời khởi từ mặt đất, nền móng vững chắc là gốc rễ an toàn của ngôi nhà.”

#10 Chủ đề Từ vựng
承重
chéng zhòng THỪA TRỌNG

chịu lực công trình

家庭室内装修时严禁随意打拆房屋的承重墙体。

jiā tíng shì nèi zhuāng xiū shí yán jìn suí yì dǎ chāi fáng wū de chéng zhòng qiáng tǐ 。

“Khi sửa sang nội thất trong nhà nghiêm cấm tự ý đập phá các bức tường chịu lực.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

家庭联产承包责任制作为我国农村改革的伟大创举,极大解放和发展了农村社会生产力。

Jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì zuò wéi wǒ guó nóng cūn gǎi gé de wěi dà chuàng jǔ, jí dà jiě fàng hé fā zhǎn le nóng cūn shè huì shēng chǎn lì.

“Chế độ nhận khoán trách nhiệm sản xuất gắn với gia đình với tư cách là sáng kiến vĩ đại trong công cuộc cải cách nông thôn nước ta đã giải phóng và phát triển mạnh mẽ sức sản xuất xã hội ở nông thôn.”

Bộ: 阝 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Động từ

随着深部地下超长低本底实验隧道土建工程顺利竣工,大科学装置全面转入高精度物理设备精密预装阶段。

Suí zhe shēn bù dì xià chāo cháng dī běn dǐ shí yàn suì dào tǔ jiàn gōng chéng shùn lì jùn gōng, dà kē xué zhuāng zhì quán miàn zhuǎn rù gāo jīng dù wù lǐ shè bèi jīng mì yù zhuāng jiē duàn.

“Cùng với công trình xây dựng dân dụng đường hầm thực nghiệm phông nền thấp siêu dài sâu dưới lòng đất hoàn thành thi công khánh thành thuận lợi, thiết bị khoa học lớn chuyển sang toàn diện giai đoạn lắp đặt trước chính xác thiết bị vật lý độ chính xác cao.”

Bộ: 工 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →