检验
合格
标准
尺寸
Chủ đề: Kiểm định chất lượng QC / QA • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kiểm định chất lượng QC / QA (质量检验与控制)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Kiểm định chất lượng QC / QA
#1 HSK 6 Danh từ

实践是检验真理的唯一标准;任何前沿科学假说都必须经受住严苛客观的实验复现与实践应用检验。

Shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn ; rèn hé qián yán kē xué jiǎ shuō dōu bì xū jīng shòu zhù yán kē kè guān de shí yàn fù xiàn yǔ shí jiàn yìng yòng jiǎn yàn.

“Thực tiễn là thước đo duy nhất để kiểm nghiệm chân lý; bất kỳ giả thuyết khoa học tiên phong nào cũng bắt buộc phải vượt qua sự kiểm nghiệm nghiêm ngặt khách quan của việc tái lập thực nghiệm và ứng dụng thực tiễn.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

质检部门将所有残次品隔离并集中销毁。

zhì jiǎn bù mén jiàng suǒ yǒu cán cì pǐn gé lí bìng jí zhōng xiāo huǐ 。

“Bộ phận kiểm tra chất lượng cách ly toàn bộ hàng lỗi phế phẩm để tiêu hủy tập trung.”

Bộ: 歹 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

品管员每天从仓库随机抽检成品质量。

pǐn guǎn yuán měi tiān cóng cāng kù suí jī chōu jiǎn chéng pǐn zhì liàng 。

“Nhân viên kiểm tra chất lượng mỗi ngày đều lấy mẫu ngẫu nhiên từ kho để thẩm định.”

Bộ: 扌 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

缝线不合格的衣服必须退回车间返工。

fèng xiàn bù hé gé de yī fu bì xū tuì huí chē jiān fǎn gōng 。

“Những chiếc áo đường may không đạt chuẩn bắt buộc phải trả về xưởng để làm lại.”

Bộ: 辶 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
不良率
bù liáng lǜ BẤT LƯƠNG SUẤT

tỷ lệ hàng lỗi hỏng

通过改进工艺使产品的不良率显著降低。

tōng guò gǎi jìn gōng yì shǐ chǎn pǐn de bù liáng lǜ xiǎn zhù jiàng dī 。

“Thông qua cải tiến quy trình công nghệ tỷ lệ phế phẩm đã giảm rõ rệt.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

精密加工零件的尺寸公差必须控制在微米内。

jīng mì jiā gōng líng jiàn de chǐ cùn gōng chāi bì xū kòng zhì zài wēi mǐ nèi 。

“Dung sai kích thước của linh kiện gia công chính xác phải kiểm soát trong phạm vi micromet.”

Bộ: 八 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

该核心光学反射镜片的表面微观轮廓尺寸误差被严密控制在头发丝直径的万分之一以内。

Gāi hé xīn guāng xué fǎn shè jìng piàn de biǎo miàn wēi guān lún kuò chǐ cùn wù chā bèi yán mì kòng zhì zài tóu fà sī zhí jìng de wàn fēn zhī yī yǐ nèi.

“Sai số kích thước số đo đường viền vi mô bề mặt của thấu kính phản xạ quang học cốt lõi này được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi một phần vạn đường kính của một sợi tóc.”

#11 Chủ đề Từ vựng

测量仪器必须定期送到实验室进行专业校准。

cè liáng yí qì bì xū dìng qī sòng dào shí yàn shì jìn xíng zhuān yè jiào zhǔn 。

“Thiết bị đo lường cần định kỳ gửi đến phòng thí nghiệm để hiệu chuẩn chuyên nghiệp.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →
芯片
电路板
电压
半导体
12 từ vựng

Ngành Điện tử & Bản mạch vi mạch

电子制造与芯片 (diànzǐ zhìzào yǔ xīinpiàn)

Hàn bo mạch PCB, lắp ráp linh kiện vi mạch, chíp bán dẫn và kiểm tra điện áp

Học chủ đề →