芯片
电路板
电压
半导体
Chủ đề: Ngành Điện tử & Bản mạch vi mạch • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Ngành Điện tử & Bản mạch vi mạch (电子制造与芯片)

Hàn bo mạch PCB, lắp ráp linh kiện vi mạch, chíp bán dẫn và kiểm tra điện áp

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Ngành Điện tử & Bản mạch vi mạch
#1 Chủ đề Từ vựng

智能手机的核心竞争力在于先进的高性能芯片。

zhì néng shǒu jī de hé xīn jìng zhēng lì zài yú xiān jìn de gāo xìng néng xīn piàn 。

“Sức mạnh cốt lõi của điện thoại thông minh nằm ở con chip vi xử lý hiệu năng cao tiên tiến.”

Bộ: 艸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
电路板
diàn lù bǎn ĐIỆN LỘ BẢN

bo mạch điện tử (PCB)

工程师正在高倍显微镜下仔细检查主电路板。

gōng chéng shī zhèng zài gāo bèi xiǎn wēi jìng xià zǐ xì jiǎn chá zhǔ diàn lù bǎn 。

“Kỹ sư đang cẩn thận kiểm tra bo mạch chủ dưới kính hiển vi phóng đại cao.”

Bộ: 乙 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

发光二极管前需要串联一枚限流电阻。

fā guāng èr jí guǎn qián xū yào chuàn lián yì méi xiàn liú diàn zǔ 。

“Trước bóng đèn LED phát quang cần mắc nối tiếp một điện trở hạn dòng.”

Bộ: 乙 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

技术工人用恒温电烙铁精准焊接贴片元件。

jì shù gōng rén yòng héng wēn diàn lào tiě jīng zhǔn hàn jiē tiē piàn yuán jiàn 。

“Công nhân kỹ thuật dùng mỏ hàn nhiệt điện hàn gắn chuẩn xác các linh kiện dán.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
元器件
yuán qì jiàn NGUYÊN KHÍ KIỆN

linh kiện điện tử

仓库里整齐分类存放着各种规格的电子元器件。

cāng kù lǐ zhěng qí fēn lèi cún fàng zhe gè zhǒng guī gé de diàn zǐ yuán qì jiàn 。

“Trong kho phân loại sắp xếp ngăn nắp các linh kiện điện tử đủ mọi quy cách.”

Bộ: 儿 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

导线绝缘层破损容易引发电路短路跳闸。

dǎo xiàn jué yuán céng pò sǔn róng yì yǐn fā diàn lù duǎn lù tiào zhá 。

“Lớp cách điện dây dẫn bị rách rất dễ gây chập điện ngắt aptomat.”

Bộ: 矢 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

我国居民家用电的标准交流工作电压是220伏。

wǒ guó jū mín jiā yòng diàn de biāo zhǔn jiāo liú gōng zuò diàn yā shì 2 2 0 fú 。

“Điện áp xoay chiều sinh hoạt dân dụng tiêu chuẩn của nước ta là 220 vôn.”

Bộ: 乙 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
半导体
bàn dǎo tǐ BÁN ĐẠO THỂ

chất bán dẫn

半导体产业是现代信息科技不可或缺的基石。

bàn dǎo tǐ chǎn yè shì xiàn dài xìn xī kē jì bù kě huò quē de jī shí 。

“Ngành công nghiệp bán dẫn là nền tảng không thể thiếu của công nghệ thông tin hiện đại.”

Bộ: 十 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

全自动高速贴片机每小时可贴装数万只零件。

quán zì dòng gāo sù tiē piàn jī měi xiǎo shí kě tiē zhuāng shù wàn zhī líng jiàn 。

“Máy dán linh kiện tự động tốc độ cao mỗi giờ có thể gắn hàng vạn linh kiện.”

Bộ: 貝 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Động từ

大科学工程超导磁体线圈层间采用了特种耐极端低温强辐射的高性能聚酰亚胺绝缘薄膜材料包覆。

Dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ xiàn quān céng jiān cǎi yòng le tè zhǒng nài jí duān dī wēn qiáng fú shè de gāo xìng néng jù xiān yà àn jué yuán báo mó cái liào bāo fù.

“Giữa các lớp cuộn dây nam châm siêu dẫn của công trình khoa học lớn áp dụng việc bọc phủ bằng vật liệu màng mỏng cách điện cách điện cách nhiệt polyimide tính năng cao chịu bức xạ mạnh và nhiệt độ cực thấp đặc chủng.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →