trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc
to dress up, to deck out, attire, style of dressing
她打扮得很漂亮。
tā dǎ bàn dé hěn piào liang 。
“Cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.”
to dress up, to deck out, attire, style of dressing
她打扮得很漂亮。
tā dǎ bàn dé hěn piào liang 。
“Cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.”
对不起,打扰了。
duì bù qǐ , dǎ rǎo le 。
“Xin lỗi, đã làm phiền.”
请帮我打印文件。
qǐng bāng wǒ dǎ yìn wén jiàn 。
“Xin hãy giúp tôi in tài liệu.”
这件衣服打折了。
zhè jiàn yī fu dǎ zhé le 。
“Chiếc áo này đã được giảm giá.”
他需要打针。
tā xū yào dǎ zhēn 。
“Anh ấy cần tiêm thuốc.”
大概有十个人。
dà gài yǒu shí gè rén 。
“Khoảng chừng có mười người.”
我去大使馆办签证。
wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng 。
“Tôi đến đại sứ quán làm visa.”
大约需要一个小时。
dà yuē xū yào yí gè xiǎo shí 。
“Ước chừng cần một tiếng đồng hồ.”
to wear (accessories, hat, glasses, mask), to put on
他戴着眼镜。
tā dài zhuó yǎn jìng 。
“Anh ấy đeo kính.”
他是我们班的代表。
tā shì wǒ men bān de dài biǎo 。
“Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.”
他代替我上班。
tā dài tì wǒ shàng bān 。
“Anh ấy thay tôi đi làm.”
大夫给我看病。
dài fu gěi wǒ kàn bìng 。
“Bác sĩ khám bệnh cho tôi.”
to work as, when, should (dāng); appropriate, treat as, be fooled (dàng)
毕业以后,她想回家乡当一名小学老师。
Bìyè yǐhòu, tā xiǎng huí jiāxiāng dāng yì míng xiǎoxué lǎoshī.
“[dāng - Động từ / Giới từ] Sau khi tốt nghiệp, cô ấy muốn về quê hương làm một giáo viên tiểu học.”
这是当地的特产。
zhè shì dāng dì de tè chǎn 。
“Đây là đặc sản địa phương.”
当时我很高兴。
dāng shí wǒ hěn gāo xìng 。
“Lúc đó tôi rất vui.”
请递给我那把刀。
qǐng dì gěi wǒ nà bǎ dāo 。
“Xin đưa cho tôi con dao đó.”
他是我们的导游。
tā shì wǒ men de dǎo yóu 。
“Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.”
到处都是花。
dào chù dōu shì huā 。
“Hoa nở khắp nơi.”
in the end, after all, to the end, on earth
他到底来了。
tā dào dǐ lái le 。
“Cuối cùng anh ấy đã đến.”
我向你道歉。
wǒ xiàng nǐ dào qiàn 。
“Tôi xin lỗi bạn.”
他得意地笑了。
tā dé yì dì xiào le 。
“Anh ấy cười đắc ý.”
有苹果、香蕉等水果。
yǒu píng guǒ 、 xiāng jiāo děng shuǐ guǒ 。
“Có táo, chuối và các loại trái cây khác.”
bottom, base, background, draft, end (of a month/year)
这份市场调研报告需要在月底之前提交给部门经理。
zhè fèn shì chǎng diào yán bào gào xū yào zài yuè dǐ zhī qián tí jiāo gěi bù mén jīng lǐ 。
“Báo cáo nghiên cứu thị trường này cần được nộp cho trưởng phòng trước cuối tháng.”
地球是圆的。
dì qiú shì yuán de 。
“Trái Đất hình tròn.”
这是我的地址。
zhè shì wǒ de dì zhǐ 。
“Đây là địa chỉ của tôi.”
我的笔掉了。
wǒ de bǐ diào le 。
“Bút của tôi bị rơi.”
警察正在对这个案件进行调查。
jǐng chá zhèng zài duì zhè ge àn jiàn jìn xíng diào chá 。
“Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án này.”
他丢了钱。
tā diū le qián 。
“Anh ấy bị mất tiền.”
他的动作很快。
tā de dòng zuò hěn kuài 。
“Động tác của anh ấy rất nhanh.”
路上堵车了。
lù shang dǔ chē le 。
“Đường bị tắc rồi.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.