HSK4
Trung cấp 1 • Thảo luận chuyên sâu • 605 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 605 Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 2.0)

Chinh phục nhóm từ vựng báo chí, văn hóa, kinh tế cơ bản, lập luận quan điểm và giao tiếp công sở lưu loát. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 4:
Từ loại HSK 4:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 605 thẻ từ vựng HSK 4 (Chuẩn Hanban)
#63 HSK 4 Động từ
打印
dǎ yìn ĐẢ ẤN

in ấn

to print

请帮我打印文件。

qǐng bāng wǒ dǎ yìn wén jiàn 。

“Xin hãy giúp tôi in tài liệu.”

Bộ: 手 • 25 nét • 12/11/2024
Nét viết & Chiết tự
#73 HSK 4 Động từ
当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

to work as, when, should (dāng); appropriate, treat as, be fooled (dàng)

毕业以后,她想回家乡当一名小学老师。

Bìyè yǐhòu, tā xiǎng huí jiāxiāng dāng yì míng xiǎoxué lǎoshī.

“[dāng - Động từ / Giới từ] Sau khi tốt nghiệp, cô ấy muốn về quê hương làm một giáo viên tiểu học.”

Bộ: 手 • 9 nét • 09/04/2025
Nét viết & Chiết tự
#76 HSK 4 Danh từ
刀
dāo ĐAO

con dao

knife, blade

请递给我那把刀。

qǐng dì gěi wǒ nà bǎ dāo 。

“Xin đưa cho tôi con dao đó.”

Bộ: 刀 • 14 nét • 27/06/2016
Nét viết & Chiết tự
#83 HSK 4 Danh từ
底
dǐ ĐỂ

đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng)

bottom, base, background, draft, end (of a month/year)

这份市场调研报告需要在月底之前提交给部门经理。

zhè fèn shì chǎng diào yán bào gào xū yào zài yuè dǐ zhī qián tí jiāo gěi bù mén jīng lǐ 。

“Báo cáo nghiên cứu thị trường này cần được nộp cho trưởng phòng trước cuối tháng.”

Bộ: 艸 • 8 nét • 29/08/2019
Nét viết & Chiết tự
#87 HSK 4 Động từ
调查
diào chá ĐIỆU TRA

điều tra

investigate

警察正在对这个案件进行调查。

jǐng chá zhèng zài duì zhè ge àn jiàn jìn xíng diào chá 。

“Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án này.”

Bộ: 手 • 23 nét • 24/12/2014
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 4 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 4? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.