他不仅高而且强壮。
tā bù jǐn gāo ér qiě qiáng zhuàng 。
“Anh ấy không những cao mà còn khỏe mạnh.”
他不仅高而且强壮。
tā bù jǐn gāo ér qiě qiáng zhuàng 。
“Anh ấy không những cao mà còn khỏe mạnh.”
这是其中的一部分。
zhè shì qí zhōng de yí bù fen 。
“Đây là một phần trong số đó.”
请擦桌子。
qǐng cā zhuō zi 。
“Xin hãy lau bàn.”
你能猜到吗?
nǐ néng cāi dào ma ?
“Bạn có thể đoán được không?”
这是建筑材料。
zhè shì jiàn zhù cái liào 。
“Đây là vật liệu xây dựng.”
我们参观了博物馆。
wǒ men cān guān le bó wù guǎn 。
“Chúng tôi đã tham quan bảo tàng.”
时间差不多了,该走了。
shí jiān chà bù duō le , gāi zǒu le 。
“Thời gian gần hết rồi, phải đi thôi.”
我想去长城看看。
wǒ xiǎng qù cháng chéng kàn kàn 。
“Tôi muốn đi xem Vạn Lý Trường Thành.”
长江很长很宽。
cháng jiāng hěn cháng hěn kuān 。
“Sông Trường Giang rất dài và rộng.”
你快来尝尝我刚做好的红烧肉。
nǐ kuài lái cháng cháng wǒ gāng zuò hǎo de hóng shāo ròu 。
“Cậu mau nếm thử món thịt kho tàu tớ vừa làm xem thế nào.”
我们看了一场电影。
wǒ men kàn le yì chǎng diàn yǐng 。
“Chúng tôi đã xem một bộ phim.”
他跑得超过了我。
tā pǎo dé chāo guò le wǒ 。
“Anh ấy chạy vượt qua tôi.”
孩子们在房间里很吵。
hái zi men zài fáng jiān lǐ hěn chǎo 。
“Bọn trẻ trong phòng rất ồn ào.”
我喜欢乘坐火车。
wǒ xǐ huan chéng zuò huǒ chē 。
“Tôi thích đi tàu hỏa.”
他考试成功了。
tā kǎo shì chéng gōng le 。
“Anh ấy đã thi đỗ.”
这个苹果已经成熟了。
zhè ge píng guǒ yǐ jīng chéng shú le 。
“Quả táo này đã chín rồi.”
她想成为一名医生。
tā xiǎng chéng wéi yì míng yī shēng 。
“Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.”
他是一个诚实的人。
tā shì yí gè chéng shí de rén 。
“Anh ấy là một người thành thật.”
我听到这个消息很吃惊。
wǒ tīng dào zhè ge xiāo xī hěn chī jīng 。
“Tôi rất kinh ngạc khi nghe tin này.”
我们重新开始吧。
wǒ men chóng xīn kāi shǐ ba 。
“Chúng ta hãy bắt đầu lại nào.”
这里禁止抽烟。
zhè lǐ jìn zhǐ chōu yān 。
“Cấm hút thuốc ở đây.”
他要去北京出差。
tā yào qù běi jīng chū chāi 。
“Anh ấy sẽ đi công tác Bắc Kinh.”
我们明天早上出发。
wǒ men míng tiān zǎo shàng chū fā 。
“Chúng ta sẽ khởi hành vào sáng mai.”
他出生在上海。
tā chū shēng zài shàng hǎi 。
“Anh ấy sinh ra ở Thượng Hải.”
请把文件传真给我。
qǐng bǎ wén jiàn chuán zhēn gěi wǒ 。
“Xin hãy fax tài liệu cho tôi.”
请打开窗户。
qǐng dǎ kāi chuāng hù 。
“Xin hãy mở cửa sổ.”
我需要一本词典。
wǒ xū yào yì běn cí diǎn 。
“Tôi cần một cuốn từ điển.”
我从来没去过那里。
wǒ cóng lái méi qù guò nà lǐ 。
“Tôi chưa từng đến đó.”
他做事很粗心。
tā zuò shì hěn cū xīn 。
“Anh ấy làm việc rất cẩu thả.”
这是问题的答案。
zhè shì wèn tí de dá àn 。
“Đây là đáp án của câu hỏi.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.