街道很干净。
jiē dào hěn gān jìng 。
“Đường phố rất sạch sẽ.”
街道很干净。
jiē dào hěn gān jìng 。
“Đường phố rất sạch sẽ.”
这是什么节目?
zhè shì shén me jié mù ?
“Đây là chương trình gì?”
祝你节日快乐。
zhù nǐ jié rì kuài lè 。
“Chúc bạn ngày lễ vui vẻ.”
他们结婚了。
tā men jié hūn le 。
“Họ đã kết hôn.”
会议结束了。
huì yì jié shù le 。
“Cuộc họp đã kết thúc.”
我们解决了问题。
wǒ men jiě jué le wèn tí 。
“Chúng tôi đã giải quyết vấn đề.”
我借本书。
wǒ jiè běn shū 。
“Tôi mượn một cuốn sách.”
我经常去。
wǒ jīng cháng qù 。
“Tôi thường xuyên đi.”
我经过那里。
wǒ jīng guò nà lǐ 。
“Tôi đã đi qua đó.”
他是经理。
tā shì jīng lǐ 。
“Anh ấy là quản lý.”
好久不见,你最近在忙些什么呢?
hǎo jiǔ bú jiàn , nǐ zuì jìn zài máng xiē shén me ne ?
“Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đang bận gì thế?”
这是旧衣服。
zhè shì jiù yī fu 。
“Đây là quần áo cũ.”
他们举行婚礼。
tā men jǔ xíng hūn lǐ 。
“Họ tổ chức đám cưới.”
我决定了。
wǒ jué dìng le 。
“Tôi đã quyết định.”
这孩子很可爱。
zhè hái zi hěn kě ài 。
“Đứa bé này rất đáng yêu.”
quarter of an hour (15 mins), moment, to carve, to engrave
现在三点一刻。
xiàn zài sān diǎn yí kè 。
“Bây giờ là ba giờ mười lăm.”
客人来了。
kè rén lái le 。
“Khách đã đến.”
夏天开空调很凉快。
xià tiān kāi kōng tiáo hěn liáng kuai 。
“Mùa hè bật điều hòa rất mát.”
mouth, entrance, opening, classifier for people/bites
他有三个口。
tā yǒu sān gè kǒu 。
“Anh ấy có ba người.”
孩子饿了就哭。
hái zi è le jiù kū 。
“Đứa bé đói là khóc.”
我买了一条新裤子。
wǒ mǎi le yì tiáo xīn kù zǐ 。
“Tôi đã mua một cái quần mới.”
吃饭用筷子。
chī fàn yòng kuài zi 。
“Ăn cơm dùng đũa.”
这是我的老朋友。
zhè shì wǒ de lǎo péng yǒu 。
“Đây là bạn cũ của tôi.”
他要离开家。
tā yào lí kāi jiā 。
“Anh ấy sắp rời nhà.”
这是给你的礼物。
zhè shì gěi nǐ de lǐ wù 。
“Đây là món quà cho bạn.”
我喜欢历史。
wǒ xǐ huan lì shǐ 。
“Tôi thích lịch sử.”
他的脸很红。
tā de liǎn hěn hóng 。
“Mặt anh ấy rất đỏ.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.