离开 Phồn thể: 離開
Minh họa từ vựng 离开
lí kāi HÁN VIỆT: LY KHAI

离开: rời khỏi, rời đi, chia tay

rời khỏi rời đi chia tay

Nghĩa tiếng Anh (English): to leave, to depart from

Nét viết & luyện viết chữ 离开

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 离

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

离
lí LY

cách (khoảng cách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”

开
kāi KHAI

mở, lái (xe)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

Câu ví dụ với từ “离开”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他要离开家。

tā yào lí kāi jiā 。

“Anh ấy sắp rời nhà.”

He is about to leave home.

Ví dụ #2

熟练掌握“离开”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ lí kāi ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “离开” (rời đi - LY KHAI) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "离开" (rời đi) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “离开” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →