鬼: ma quỷ; tinh quái, kỳ tài; tài tình
Nghĩa tiếng Anh (English): ghost, spirit, devil, clever, crafty
Nét viết & luyện viết chữ 鬼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỶ (鬼): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 10 nét, thành phần: 鬼 (QUỶ) + 田 (ĐIỀN) + 儿 (NHI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ma quỷ; tinh quái, kỳ tài; tài tình
Chữ QUỶ (鬼): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 10 nét, thành phần: 鬼 (QUỶ) + 田 (ĐIỀN) + 儿 (NHI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)).
Câu ví dụ với từ “鬼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
张家界大峡谷奇峰耸立、云雾缭绕,展现了大自然鬼斧神工的宏伟地质地貌奇观。
Zhāng jiā jiè dà xiá gǔ qí fēng sǒng lì, yún wù liáo rào, zhǎn xiàn le dà zì rán guǐ fǔ shén gōng de hóng wěi dì zhì dì mào qí guān.
“Đại hẻm núi Trương Gia Giới những ngọn núi kỳ vĩ sừng sững, mây mù lượn quanh, phô diễn kỳ quan địa mạo địa chất hùng vĩ tài tình biến hóa khôn lường tựa bàn tay quỷ thần (quỷ phủ thần công) của thiên nhiên tạo hóa.”
Zhangjiajie Grand Canyon features towering peaks, showcasing nature's uncanny craftsmanship.
Từ “鬼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn