飞速 Phồn thể: 飛速
Minh họa từ vựng 飞速
fēisù HÁN VIỆT: PHI TỐC

飞速: nhanh như bay, thần tốc nhanh chóng, bay nhanh

nhanh như bay thần tốc nhanh chóng bay nhanh

Nghĩa tiếng Anh (English): at high speed, rapid, fast, at lightning speed

Nét viết & luyện viết chữ 飞速

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.” — Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飞
fēi PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay

Bộ 飞 (BỘ PHI • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
飞 CÁNH CHIM SẢI CÁNH (Nét uốn cong tượng hình thân mình và cánh chim đang chao liệng đón gió.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.

速
fēisù PHI TỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhanh như bay, thần tốc nhanh chóng, bay nhanh

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

Câu ví dụ với từ “飞速”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国在新一代人工智能大模型与深空探测前沿领域取得了飞速发展,多项关键指标跻身世界领先行列。

Wǒ guó zài xīn yí dài rén gōng zhì néng dà mó xíng yǔ shēn kōng tàn cè qián yán lǐng yù qǔ dé le fēi sù fā zhǎn, duō xiàng guān jiàn zhǐ biāo jī shēn shì jiè lǐng xiān xíng liè.

“Nước ta trong lĩnh vực tiên phong thám trắc không gian sâu và mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đã gặt hái sự phát triển thần tốc nhanh như bay nhanh chóng, nhiều chỉ tiêu then chốt vươn lên hàng ngũ dẫn đầu thế giới.”

China achieved rapid development in frontier AI foundation models and deep space exploration, leading globally.

Từ “飞速” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →