飞翔 Phồn thể: 飛翔
Minh họa từ vựng 飞翔
fēi xiáng HÁN VIỆT: PHI TƯỜNG

飞翔: bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)

bay lượn sải cánh bay lượn (trên bầu trời)

Nghĩa tiếng Anh (English): to fly, to hover, to soar

Nét viết & luyện viết chữ 飞翔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.” — Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飞
fēi PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay

Bộ 飞 (BỘ PHI • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
飞 CÁNH CHIM SẢI CÁNH (Nét uốn cong tượng hình thân mình và cánh chim đang chao liệng đón gió.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.

翔
xiáng TƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ TƯỜNG (翔): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 飞翔 (PHI TƯỜNG: bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).

Câu ví dụ với từ “飞翔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

伴随着生态环境的显著改善,每年初冬成千上万只珍稀候鸟在鄱阳湖湿地水草丰美的水面上自由自在展翅飞翔。

Bàn suí zhe shēng tài huán jìng de xiǎn zhù gǎi shàn, měi nián chū dōng chéng qiān shàng wàn zhǐ zhēn xī hòu niǎo zài pó yáng hú shī dì shuǐ cǎo fēng měi de shuǐ miàn shàng zì yóu zì zài zhǎn chì fēi xiáng.

“Gắn liền với sự cải thiện rõ rệt của môi trường sinh thái, mỗi độ đầu đông hàng vạn cánh chim di cư quý hiếm lại tự do sải cánh bay lượn trên mặt nước ngập tràn cỏ cây thủy sinh màu mỡ của vùng đất ngập nước hồ Bà Dương (Poyang).”

With improved ecology, tens of thousands of rare migratory birds soar freely over the lush waters of Poyang Lake in early winter.

Ví dụ #2

深刻领悟“飞翔”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fēi xiáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “飞翔” (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời) - PHI TƯỜNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "飞翔" (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “飞翔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →