覆盖: bao phủ, che phủ; độ che phủ
Nghĩa tiếng Anh (English): to cover, to overspread, coverage
Nét viết & luyện viết chữ 覆盖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời
Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Câu ví dụ với từ “覆盖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过几代林业建设者的不懈奋斗,我国森林覆盖率实现了历史性持续跃升,筑牢了国家绿色生态屏障。
Jīng guò jǐ dài lín yè jiàn shè zhě de bù xiè fèn dòu, wǒ guó sēn lín fù gài lǜ shí xiàn le lì shǐ xìng chí xù yuè shēng, zhù láo le guó jiā lǜ sè shēng tài píng zhàng.
“Trải qua sự nỗ lực không ngừng nghỉ của nhiều thế hệ người làm lâm nghiệp, độ che phủ rừng của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt liên tục mang tính lịch sử, xây đắp vững chắc bức tường thành sinh thái xanh của quốc gia.”
Through relentless efforts of foresters, national forest coverage achieved historic continuous increases, solidifying eco-barriers.
深刻领悟“覆盖”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fù gài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “覆盖” (bao phủ, che phủ - PHÚC CÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "覆盖" (bao phủ, che phủ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “覆盖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn